Chọn một đáp án để kiểm tra
saiChưa đúng · đáp án là AGiải thích
Bản ghi âm nói 「吃鱼」 (ăn cá), và hình A có một đĩa cá lớn trên bàn, nên chọn A. B là bánh chẻo, không phải cá; C có táo và bánh mì, cũng không có cá.
原文 · văn bản gốc
今天晚上我们在家吃鱼吧。
60 câu, khoảng 60 phút — đề HSK 2 đầy đủ.
Các câu đầu của mỗi phần — tối đa ba câu — trình bày đúng như trong đề thi thật. Chọn một đáp án, bạn sẽ biết ngay đúng hay sai, phần giải thích được gấp gọn bên dưới. Phần còn lại của đề nằm trong bài thi có tính giờ.
听句子,选出对应的图片。
Chọn một đáp án để kiểm tra
Bản ghi âm nói 「吃鱼」 (ăn cá), và hình A có một đĩa cá lớn trên bàn, nên chọn A. B là bánh chẻo, không phải cá; C có táo và bánh mì, cũng không có cá.
今天晚上我们在家吃鱼吧。
Chọn một đáp án để kiểm tra
Bản ghi âm nói anh ấy ở trong nhà vệ sinh 「洗手」 (rửa tay), và hình C cho thấy một người đàn ông đang rửa tay, nên chọn C. Người đàn ông trong A cũng đang rửa đồ nhưng là rửa cốc, không ở nhà vệ sinh. Người trong B ở cửa nhà vệ sinh nhưng đang gọi điện, không rửa tay.
他正在洗手间里洗手。
Chọn một đáp án để kiểm tra
Bản ghi âm nói chị gái 「在火车站等我」 (đợi tôi ở ga tàu), và hình C có người phụ nữ đang đợi ở ga tàu, nên chọn C. A là người phụ nữ ngồi trên máy bay, không ở ga tàu. B là người phụ nữ đang mua đồ ở trung tâm thương mại, không đợi ai.
姐姐在火车站等我
Còn 22 câu nữa trong 3 phần, tất cả nằm trong đề thi có tính giờ
Câu 4–25 · làm bài có tính giờ, giải thích sau khi nộp bài
看句子,选出对应的图片。
chī wán wǎn fàn, mā ma zài xiū xi, bà ba zài xǐ dōng xī。吃完晚饭,妈妈在休息,爸爸在洗东西。
Chọn một đáp án để kiểm tra
Sau khi ăn, bố đang rửa đồ còn mẹ đang nghỉ, tương ứng với hình C. Hình D cũng có hai người già và một gia đình, nhưng họ đang đứng ngoài cửa đợi người vào dịp Tết; các hình khác không có ai đang rửa đồ.
吃完晚饭,妈妈在休息,爸爸在洗东西。
guò nián le, yé ye nǎi nai zhàn zài mén kǒu, xiào zhe děng wǒ men huí jiā。过年了,爷爷奶奶站在门口,笑着等我们回家。
Chọn một đáp án để kiểm tra
Dịp Tết, ông bà đang đứng ngoài cửa đợi chúng tôi, tương ứng với hình D. Hình F cũng có nhiều người đứng đợi, nhưng họ đang đợi mua vé trước rạp chiếu phim; B là cảnh trên tàu hỏa.
过年了,爷爷奶奶站在门口,笑着等我们回家。
zhè ge diàn yǐng hěn hǎo kàn, diàn yǐng yuàn mén kǒu mǎi piào de rén zhēn duō。这个电影很好看,电影院门口买票的人真多。
Chọn một đáp án để kiểm tra
Nhiều người đang mua vé trước rạp chiếu phim, tương ứng với hình F. Hình D cũng có người đứng trước cửa, nhưng đó là cửa nhà chứ không phải rạp chiếu phim; các hình khác không có người mua vé.
电影院门口买票的人真多。
Còn 22 câu nữa trong 4 phần, tất cả nằm trong đề thi có tính giờ
Câu 29–50 · làm bài có tính giờ, giải thích sau khi nộp bài
选择合适的部件,把汉字补充完整。
māma女( )妈
Chọn một đáp án để kiểm tra
māma là 「妈妈」 (mẹ). 「妈」 gồm 「女」 bên trái và 「马」 bên phải, nên chọn E. 「女」 và 「也」 ghép thành 「她」, còn 「她妈」 không phải từ này; ghép 「女」 với 日, 力 hoặc 青 không tạo thành chữ đọc là mā; B đã được dùng trong câu ví dụ.
妈妈 = 女+马、妈
dìtiě土( )铁
Chọn một đáp án để kiểm tra
dìtiě là 「地铁」 (tàu điện ngầm). 「地」 có 「土」 bên trái và 「也」 bên phải, nên chọn F. Ghép 「土」 với 日, 力, 青 hoặc 马 đều không tạo thành chữ đọc là dì hay ghép thành từ này.
地铁 = 土+也、铁
wǎnshang( )免上
Chọn một đáp án để kiểm tra
wǎnshang là 「晚上」 (buổi tối). 「晚」 có 「日」 bên trái và 「免」 bên phải, nên chọn A. 「免」 ghép với 「力」 thành 「勉」, còn 「勉上」 không phải từ; ghép với 尔, 青, 马 hoặc 也 cũng không tạo thành chữ đọc là wǎn.
晚上 = 日+免、上
Còn 7 câu nữa trong 2 phần, tất cả nằm trong đề thi có tính giờ
Câu 54–60 · làm bài có tính giờ, giải thích sau khi nộp bài
Điểm số của bạn nằm trong 51 câu còn lại.
Làm trọn đề đúng như ngày thi thật: 60 phút tính giờ, lần lượt từng phần. Nộp bài là có điểm ngay trên thang 300, kèm giải thích cho mọi câu hỏi — kể cả 51 câu bạn chưa xem.
Bạn có thể xem 9/60 câu