HSK 2Chương 1 / 4293 ký tự

坐错车了

Lên nhầm tàu

星期六早上,安娜很早就起床了。她是外国学生,在中国学习汉语已经一年了。今天,她要坐火车去天河,看一个好朋友。

车站里人非常多。安娜看了看时间,快要八点了,她跑过去,上了火车。火车开了,她坐下来,吃了一个面包。吃完面包,她觉得有点儿累,就睡了。

过了很长时间,火车到了一个车站,很多人都下车了。安娜想:“到了吧?”她也拿着包下了车。但是这个车站很小,外面没有高楼,就有几家小店和一条小路。安娜问旁边的一位奶奶:“请问,这儿是天河吗?”奶奶笑了:“这儿是安平。天河还远着呢,你坐错车了!”

安娜拿出手机,想告诉朋友。但是手机没电了,怎么也打不开。她的钱都在手机里,没有手机,她不能买票,也不能买东西吃。安娜一个人站在车站门口,不知道去哪儿。这时候,她看见路那边有一家小饭馆,门口站着一个女孩儿,正看着她。

Từ vựng trong chương này (40)

Các từ HSK 2 trong chương này và những từ cao hơn, theo thứ tự xuất hiện. Không liệt kê tên riêng.

  • 就jiù (sau mệnh đề giả định) khi đó; rồi; (sau mệnh đề hành động) ngay khi
  • 外国wàiguó nước ngoài
  • 已经yǐjīng đã; rồi
  • 车站chēzhàn ga tàu; trạm xe buýt
  • 快要kuàiyào sắp; gần đến lúc
  • 跑pǎo chạy; chạy trốn; trốn thoát
  • 过去guòqù đi qua; trôi qua; quá khứ
  • 下来xiàlái đi xuống; được thu hoạch; kết thúc (thời gian)
  • 完wán hoàn thành; kết thúc; toàn bộ
  • 累lèi mệt; mệt mỏi; làm căng sức
  • 过guò băng qua; đi qua; trôi qua (thời gian)
  • 长cháng dài; độ dài; điểm mạnh
  • 拿ná cầm; chộp; bắt
  • 着zhe trợ từ chỉ hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn
  • 包bāo che; gói; chứa
  • 但是dànshì nhưng; tuy nhiên
  • 外面wàimiàn bên ngoài; bề mặt; phía ngoài
  • 高gāo cao; cao lớn; trên mức trung bình
  • 楼lóu nhà nhiều tầng; tòa nhà; tầng
  • 条tiáo lượng từ cho vật dài mảnh (ribbon, sông, đường, quần...); dải; món
  • 路lù đường; chuyến đi; tuyến đường
  • 旁边pángbiān bên cạnh; chỗ kề bên
  • 位wèi lượng từ kính trọng cho người; lượng từ cho bit nhị phân; vị trí
  • 奶奶nǎinai (thân mật) bà nội; (kính trọng) bà chủ nhà; (khẩu ngữ) vú
  • 笑xiào cười; mỉm cười; cười nhạo
  • 远yuǎn xa; cách xa; hẻo lánh
  • 错cuò sai lầm; sai; xấu
  • 出chū đi ra; đi ra ngoài; nảy sinh
  • 告诉gàosu nói cho biết; thông báo; cho biết
  • 电diàn sét; điện; điện- (hình vị)HSK 3
  • 打dǎ đánh; đập; chơi (thể thao)
  • 票piào vé; lá phiếu; tiền giấy
  • 站zhàn trạm; chi nhánh công ty/tổ chức; trang web
  • 门口ménkǒu cửa ra vào; cổng
  • 饭馆fànguǎn nhà hàng
  • 女孩儿nǚháir dạng erhua của 女孩
  • 正zhèng thẳng; ngay ngắn; đúng đắn
  • 为什么wèi shénme tại sao?; vì lý do gì?
  • 回去huíqù trở về; quay lại
  • 商场shāngchǎng trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa

Kiểm tra mức độ hiểu bài

Trả lời dựa trên nội dung chương. Tài khoản miễn phí sẽ chấm và giải thích đáp án.

  1. 1.安娜今天想去哪儿?

    1. A安平
    2. B天河
    3. C她的学校
  2. 2.安娜为什么不能买票?

    1. A车站没有票了
    2. B她不想回去
    3. C她的钱在手机里,手机没电了
  3. 3.安娜在车站门口看见了什么?

    1. A她的好朋友
    2. B一家小饭馆和一个女孩儿
    3. C一个很大的商场

Cần trợ giúp ở những chỗ khó?

Toàn bộ chương ở phía trên, miễn phí. Tài khoản miễn phí thêm các trợ giúp này cho mọi chương của mọi truyện:

  • Chạm vào từ bất kỳ để xem pinyin và nghĩa, xem bản dịch của mọi câu
  • Chấm câu trả lời của bạn, kèm một dòng giải thích vì sao đáp án đúng

Miễn phí, không cần thẻ. Bạn sẽ quay lại đúng trang này ngay sau đó.