HSK 2Chương 4 / 4266 ký tự

每个月的星期六

Một thứ Bảy mỗi tháng

从那个星期六开始,安娜每个月都坐火车去安平。这一次,她没有坐错车。

每次去,她都跟芳芳说外国的事情,也帮她准备考试。老王教安娜做面。开始的时候,安娜做的面不太好吃。老王吃了一口,想了想,说:“这个……很有意思的面。”但是半年过去,她做的面已经很好吃了。有的人还问老王:“这是你家的外国女儿吗?”

一年过去了。芳芳考试考得很好,明年就要出国上大学了。老王虽然有点儿不想让她走,但是他比谁都高兴。

一个星期六的上午,安娜在安平下了车。她看见车站门口站着一个外国男孩儿,手里拿着手机,不知道去哪儿。安娜走过去问:“你好,你坐错车了吧?手机也没电了?”男孩儿看着她:“你……你怎么知道?”安娜笑了:“没关系,你跟我来。我知道一家饭馆,那儿的面最好吃。”

Từ vựng trong chương này (38)

Các từ HSK 2 trong chương này và những từ cao hơn, theo thứ tự xuất hiện. Không liệt kê tên riêng.

  • 从cóng từ; qua; thông qua
  • 开始kāishǐ bắt đầu; khởi đầu
  • 每měi mỗi; mọi
  • 次cì lượng từ cho lần; lần tiếp theo; thứ hai
  • 错cuò sai lầm; sai; xấu
  • 跟gēn gót chân; theo sát; đi cùng
  • 外国wàiguó nước ngoài
  • 事情shìqing việc; vấn đề; chuyện
  • 帮bāng giúp; hỗ trợ; ủng hộ
  • 准备zhǔnbèi chuẩn bị; định; sắp
  • 考试kǎoshì thi; kỳ thi
  • 教jiāo dạy; chỉ dẫn
  • 面miàn mì; mặt; bên, bề mặt
  • 有意思yǒu yìsi thú vị; có ý nghĩa; vui
  • 但是dànshì nhưng; tuy nhiên
  • 过去guòqù đi qua; trôi qua; quá khứ
  • 已经yǐjīng đã; rồi
  • 考kǎo kiểm tra; xác minh; thi
  • 得de
  • 就jiù (sau mệnh đề giả định) khi đó; rồi; (sau mệnh đề hành động) ngay khi
  • 出国chūguó ra nước ngoài; rời đất nước
  • 虽然suīrán mặc dù; dù rằng
  • 让ràng nhường; cho phép; để ai làm gì
  • 走zǒu đi bộ; đi; chạy
  • 比bǐ so sánh; ra hiệu; hơn {tính từ} {danh từ}
  • 车站chēzhàn ga tàu; trạm xe buýt
  • 门口ménkǒu cửa ra vào; cổng
  • 站zhàn trạm; chi nhánh công ty/tổ chức; trang web
  • 着zhe trợ từ chỉ hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn
  • 男孩儿nánháir dạng nhi hoá của 男孩
  • 手shǒu tay; (trang trọng) cầm; người làm nghề nhất định
  • 拿ná cầm; chộp; bắt
  • 电diàn sét; điện; điện- (hình vị)HSK 3
  • 笑xiào cười; mỉm cười; cười nhạo
  • 饭馆fànguǎn nhà hàng
  • 最zuì (trước tính từ/động từ) ở mức cao nhất; -nhất
  • 长cháng dài; độ dài; điểm mạnh
  • 等děng đợi; chờ; đến khi

Kiểm tra mức độ hiểu bài

Trả lời dựa trên nội dung chương. Tài khoản miễn phí sẽ chấm và giải thích đáp án.

  1. 1.安娜多长时间去一次安平?

    1. A每个星期
    2. B每个月
    3. C每年
  2. 2.明年芳芳要做什么?

    1. A出国上大学
    2. B在饭馆工作
    3. C去天河找安娜
  3. 3.车站门口的男孩儿怎么了?

    1. A他在等芳芳
    2. B他想买面
    3. C他坐错车了,手机也没电了

Cần trợ giúp ở những chỗ khó?

Toàn bộ chương ở phía trên, miễn phí. Tài khoản miễn phí thêm các trợ giúp này cho mọi chương của mọi truyện:

  • Chạm vào từ bất kỳ để xem pinyin và nghĩa, xem bản dịch của mọi câu
  • Chấm câu trả lời của bạn, kèm một dòng giải thích vì sao đáp án đúng

Miễn phí, không cần thẻ. Bạn sẽ quay lại đúng trang này ngay sau đó.