HSK 3Chương 1 / 4329 ký tự

星期一

Thứ Hai

星期一下午六点,外面下着大雨。林小雨站在公司楼下的门口,没有伞。早上出门的时候,天还是晴的。她看了看手机:雨要下到晚上十点。

门口左边放着一把红色的伞。伞已经很旧了,上面画着一只大熊猫。林小雨每天都从这里走过,好像见过它,可是一直没有注意过。

这时候,同事周文从电梯里出来了。他坐在林小雨旁边,已经半年了,可是两个人一共没聊过几次。他总是戴着耳机,好像不太喜欢跟别人说话。周文看了看她,什么也没说,就走了。

“王师傅,这是谁的伞?”林小雨问。王师傅在楼下工作了很多年,楼里的人他差不多都认识。可是这次,他也不知道:“早上就在这儿了,一直没人拿。”“我能借一下吗?明天早上就还回来。”“拿去吧,别感冒了。”

回到家,林小雨把伞打开,放在门口。她这才发现,伞里面写着一些字:“下雨了?拿去用吧。用完了,请还回来。”这么说,这把伞不是别人忘在那里的,是有人放在那里给大家用的。可是,是谁放的呢?

Từ vựng trong chương này (26)

Các từ HSK 3 trong chương này và những từ cao hơn, theo thứ tự xuất hiện. Không liệt kê tên riêng.

  • 伞sǎn ô; dù che nắng
  • 放fàng đặt; để; thả
  • 把bǎ lượng từ cho nắm, bó, chùm; lượng từ cho vật có cán; cầm
  • 旧jiù cũ; trước đây
  • 大熊猫dàxióngmāo gấu trúc khổng lồ (Ailuropoda melanoleuca)
  • 好像hǎoxiàng có vẻ như; như thể
  • 可是kěshì nhưng; tuy nhiên; quả thật
  • 一直yìzhí thẳng; liên tục; luôn luôn
  • 注意zhùyì chú ý; lưu ý
  • 同事tóngshì đồng nghiệp
  • 电梯diàntī thang máy; thang cuốn
  • 一共yígòng tổng cộng; tất cả
  • 聊liáo (khẩu ngữ) tán gẫu; (văn) tạm thời; một lúc
  • 总是zǒngshì luôn luôn
  • 戴dài đeo, đội, mặc; tôn trọng; chịu đựngHSK 4
  • 耳机ěrjī tai nghe; ống nghe điện thoại
  • 别人biérén người khác; những người khác; người khác
  • 差不多chàbuduō gần như; hầu như; xấp xỉ
  • 借jiè mượn; sử dụng; tận dụng
  • 还huán trả lại; hoàn trả
  • 感冒gǎnmào cảm lạnh; (khẩu ngữ) quan tâm; (Đài Loan) ghét
  • 才cái mãi đến lúc đó; vừa mới; chỉ (ít ỏi)
  • 发现fāxiàn nhận thấy; nhận ra; phát hiện
  • 用yòng dùng; sử dụng; thuê dùng
  • 聊天儿liáotiānr tán gẫu; buôn chuyện
  • 经理jīnglǐ quản lý; giám đốc

Kiểm tra mức độ hiểu bài

Trả lời dựa trên nội dung chương. Tài khoản miễn phí sẽ chấm và giải thích đáp án.

  1. 1.下班的时候,林小雨为什么站在门口不走?

    1. A她没有伞
    2. B她在等周文
    3. C她在等王师傅
    4. D她的手机坏了
  2. 2.周文这个人怎么样?

    1. A他很喜欢跟人聊天儿
    2. B他不太跟别人说话
    3. C他是林小雨的经理
  3. 3.看了伞里面的字,林小雨知道了什么?

    1. A伞是王师傅的
    2. B伞是周文忘在那里的
    3. C伞是有人放在那里给大家用的
    4. D伞已经坏了

Cần trợ giúp ở những chỗ khó?

Toàn bộ chương ở phía trên, miễn phí. Tài khoản miễn phí thêm các trợ giúp này cho mọi chương của mọi truyện:

  • Chạm vào từ bất kỳ để xem pinyin và nghĩa, xem bản dịch của mọi câu
  • Chấm câu trả lời của bạn, kèm một dòng giải thích vì sao đáp án đúng

Miễn phí, không cần thẻ. Bạn sẽ quay lại đúng trang này ngay sau đó.