HSK 3Chương 4 / 4372 ký tự
星期五早上
Sáng thứ Sáu
星期五,林小雨六点就起床了。七点,她到了公司楼下。外面还在下雨,一楼很安静,王师傅还没来。门口左边没有伞。她坐在旁边的椅子上,等着。
七点二十分,门开了。一个穿着雨衣的男人走了进来,手里拿着一把新的红伞。他把伞放在门口左边,又看了看,好像很满意。然后,他回过头来,看见了林小雨。这一次,林小雨看清楚了:是周文。
两个人都没有说话。过了一会儿,周文把耳机拿了下来,有点儿不好意思:“星期一,我看见你拿伞了。”
他说,三年前,他刚来这个城市,还没找到工作。有一天,外面下着大雨,他要来这个楼里的一家公司见经理,可是他没有伞。一个不认识的阿姨在门口把自己的红伞给了他:“拿去用吧,用完了,放回来就行。”那天,他得到了这里的工作,可是他再也没有见过那个阿姨。“所以,每次伞不见了,我就再放一把。”他说,“伞上的大熊猫,是我自己画的。”
林小雨看着他。坐在她旁边半年的这个人,她好像今天才认识。“这件事,你别告诉别人。”周文说。“好。”林小雨想了想,“那下一把伞,我来买,行吗?”周文笑了。这是林小雨第一次看见他笑。
Từ vựng trong chương này (32)
Các từ HSK 3 trong chương này và những từ cao hơn, theo thứ tự xuất hiện. Không liệt kê tên riêng.
- 安静ānjìng yên tĩnh; thanh bình; bình tĩnh
- 伞sǎn ô; dù che nắng
- 雨衣yǔyī áo mưa
- 男人nánrén người đàn ông; nam giới; đàn ông
- 把bǎ lượng từ cho nắm, bó, chùm; lượng từ cho vật có cán; cầm
- 红hóng đỏ; nổi tiếng; cách mạngHSK 5
- 放fàng đặt; để; thả
- 又yòu lại; cũng
- 好像hǎoxiàng có vẻ như; như thể
- 满意mǎnyì vừa ý; hài lòng; vui lòng
- 然后ránhòu sau đó; rồi; về sau
- 清楚qīngchu rõ ràng; rõ nét; hiểu thấu đáo
- 耳机ěrjī tai nghe; ống nghe điện thoại
- 刚gāng vừa mới; đúng; vừa đủ
- 城市chéngshì thành phố; thị trấn
- 经理jīnglǐ quản lý; giám đốc
- 可是kěshì nhưng; tuy nhiên; quả thật
- 阿姨āyí dì/cô; mẹ kế; người chăm trẻ
- 用yòng dùng; sử dụng; thuê dùng
- 行xíng (dạng kết hợp) đi bộ; đi; du hành
- 得到dédào có được; đạt được; nhận được
- 不见bújiàn biến mất; bị mất; không thấy
- 大熊猫dàxióngmāo gấu trúc khổng lồ (Ailuropoda melanoleuca)
- 才cái mãi đến lúc đó; vừa mới; chỉ (ít ỏi)
- 别人biérén người khác; những người khác; người khác
- 外卖wàimài (nhà hàng) cung cấp đồ mang đi/giao tận nhà; dịch vụ đồ ăn mang đi; món mang đi
- 年轻niánqīng trẻ
- 以前yǐqián trước đây; trước kia; trước đó
- 借jiè mượn; sử dụng; tận dụng
- 最后zuìhòu cuối cùng; cuối; tối hậu
- 同事tóngshì đồng nghiệp
- 换huàn đổi; thay (quần áo...); thay thế
Kiểm tra mức độ hiểu bài
Trả lời dựa trên nội dung chương. Tài khoản miễn phí sẽ chấm và giải thích đáp án.
1.放新伞的人是谁?
- A王师傅
- B马丽
- C周文
- D送外卖的年轻人
2.周文为什么在门口放伞?
- A他想卖伞
- B以前有一个阿姨在这里借给了他一把伞
- C王师傅让他放的
- D他喜欢画大熊猫
3.最后,林小雨想做什么?
- A告诉同事们这件事
- B下一把伞,她来买
- C换一个工作
Cần trợ giúp ở những chỗ khó?
Toàn bộ chương ở phía trên, miễn phí. Tài khoản miễn phí thêm các trợ giúp này cho mọi chương của mọi truyện:
- Chạm vào từ bất kỳ để xem pinyin và nghĩa, xem bản dịch của mọi câu
- Chấm câu trả lời của bạn, kèm một dòng giải thích vì sao đáp án đúng
Miễn phí, không cần thẻ. Bạn sẽ quay lại đúng trang này ngay sau đó.