HSK 6Chương 3 / 5718 ký tự

卖面的小店

Quán mì nhỏ

刘建国这个名字,镇上很多人都知道。他在汽车站旁边开了一家卖面的小店,已经开了十几年。林晓去的时候是下午,店里没什么客人。一个五十多岁的男人正在擦桌子,头发已经白了一半。林晓把照片放在桌子上,他看了一眼,手里的布就停住了。

“这是……我?”他把照片捧在手里,看了很久。照片上的年轻人瘦瘦的,衬衫洗得发白,眼睛里全是光。“那年我二十二岁,”他说,“工厂倒闭了,我在家待了半年,最后决定去南方。”“走的那天早上,车站里人山人海,大家都背着包,挤来挤去。”“你爷爷就站在人群里,举着相机,一个一个地给大家拍。”“轮到我的时候,他说,建国,笑一个。我就笑了。”“他还说,等你回来,照片就在这儿等你。”

林晓问他,回来以后为什么没去拿照片。刘建国笑了一下,那笑容里有些不好意思。“我是二〇〇九年回来的。在外面干了十几年,钱没挣到多少,身体倒是弄坏了,回来得一点儿也不风光。”“回来那天,我不敢从大街上走,怕碰见熟人,怕人家看不起我。”“结果刚下车,就碰见了你爷爷。”“他站在那儿看了我好一会儿,最后只问了一句:吃饭了没有?”“后来这么多年,他从来没当面提过照片的事。我还以为他早就忘了。”

刘建国又低头看了看照片,声音轻了下来。“现在想想,他不是忘了,是心疼我。”“那时候的我,哪有脸看这张照片?走的时候什么样,回来的时候什么样,一比就清楚了。”“他是想给我留一点儿面子。”过了片刻,他又说:“不过现在我敢看了。这张照片,能送给我吗?”林晓点了点头。当天下午,那张照片就挂在了店里的墙上。

林晓要走的时候,刘建国忽然叫住了她。“你爸爸走的那年,是不是一九九八年?”林晓说是。“那我知道。我那时候在南方,是我妈妈打电话告诉我的。”“那年秋天,他和你爷爷在我家隔壁的饭店里吵了一架,两个人争吵的声音,半条街都听得见。”“你爸爸想去深圳,你爷爷想让他留下来,接着开照相馆。”“最后你爷爷拍着桌子说:你要是走了,就别再回来!”“第二天,你爸爸就走了。听说你爷爷没去送他。”林晓想起那卷没有名字的胶卷,心里顿时乱了。爷爷明明去了车站。可他为什么要躲得那么远,偷偷地拍?

Từ vựng trong chương này (25)

Các từ HSK 6 trong chương này và những từ cao hơn, theo thứ tự xuất hiện. Không liệt kê tên riêng.

  • 镇zhèn thị trấn
  • 布bù vải; công bố; tuyên bố
  • 捧pěng nâng hoặc đưa bằng hai tay; ca ngợi; lượng từ cho vật có thể cầm bằng hai tay
  • 倒闭dǎobì phá sản; đóng cửa
  • 人山人海rénshān-rénhǎi (thành ngữ) biển người; đám đông khổng lồ
  • 轮lún luân phiên; đến lượt ai
  • 笑容xiàoróng nụ cười; vẻ mặt tươi cười
  • 倒是dàoshì trái với dự đoán; thực ra; ngược lại
  • 风光fēngguāng phong cảnh; quang cảnh; cảnh tượng
  • 人家rénjia người khác; ai khác; anh ấy, cô ấy hoặc họ
  • 看不起kànbuqǐ coi thường; khinh miệt
  • 当面dāngmiàn trước mặt ai; trước sự hiện diện của ai
  • 心疼xīnténg thương yêu sâu sắc; thấy xót cho ai; tiếc nuối
  • 样yàng lượng từ: loại, kiểu; cách thức; mẫu
  • 面子miànzi bề mặt; bên ngoài của vật; thể diện xã hội
  • 片刻piànkè một lúc ngắn; chốc lát
  • 当天dàngtiān cùng ngày
  • 隔壁gébì nhà bên; hàng xóm
  • 争吵zhēngchǎo cãi nhau; tranh chấp
  • 照相馆zhàoxiàngguǎn tiệm ảnhKhông có trong danh sách HSK
  • 卷juǎn cuộn lại; cuộn; lượng từ cho vật nhỏ cuộn tròn (xấp tiền, cuộn phim...)
  • 胶卷jiāojuǎn cuộn phimKhông có trong danh sách HSK
  • 顿时dùnshí ngay lập tức; đột nhiên
  • 明明míngmíng rõ ràng; hiển nhiên; chắc chắn
  • 偷偷tōutōu lén lút; bí mật; kín đáง

Kiểm tra mức độ hiểu bài

Trả lời dựa trên nội dung chương. Tài khoản miễn phí sẽ chấm và giải thích đáp án.

  1. 1.刘建国回来以后,为什么没有去拿照片?

    1. A他不知道照相馆在哪儿
    2. B他觉得自己在外面过得不好,不好意思去
    3. C他和爷爷吵过架
    4. D他不喜欢照相
  2. 2.“他是想给我留一点儿面子”,意思是:

    1. A爷爷觉得照片拍得不好
    2. B爷爷想要刘建国的钱
    3. C爷爷忘了照片的事
    4. D爷爷不想让刘建国觉得不好意思
  3. 3.听了刘建国说的事,林晓为什么心里顿时乱了?

    1. A大家都说爷爷没去送父亲,可胶卷说明他去了
    2. B她不知道父亲去过深圳
    3. C她觉得刘建国说的不是真的
    4. D她忘了把照片带回来

Cần trợ giúp ở những chỗ khó?

Toàn bộ chương ở phía trên, miễn phí. Tài khoản miễn phí thêm các trợ giúp này cho mọi chương của mọi truyện:

  • Chạm vào từ bất kỳ để xem pinyin và nghĩa, xem bản dịch của mọi câu
  • Chấm câu trả lời của bạn, kèm một dòng giải thích vì sao đáp án đúng

Miễn phí, không cần thẻ. Bạn sẽ quay lại đúng trang này ngay sau đó.