Truyện HSK 7–9
句子的尾巴
jùzi de wěiba
Những hậu tố của câu
Một nghiên cứu sinh ngôn ngữ học lên ngôi làng miền núi để ghi lại từng từ của một phương ngữ sắp biến mất, và nhận ra người nói lâu đời nhất chỉ trao nó cho cô qua những câu chuyện.
- Số chương
- 6
- Số ký tự
- 5,151
- Thời gian đọc
- 54 phút
- Từ trong cấp độ
- 99.8%
- Số từ HSK 7–9 đã dùng
- 120
- Từ vượt cấp (có chú giải)
- 4
Được đo bằng script đối chiếu với đại cương HSK 3.0, không tính tên riêng.
Từ vựng cần biết trước khi bắt đầu
Những từ HSK 7–9 xuất hiện nhiều nhất trong truyện này. Xem qua một lần — truyện sẽ giúp bạn gặp lại chúng.
亲眼
qīnyǎn
tận mắt; đích thân
拐杖
guǎizhàng
nạng; gậy chống; gậy đi bộ
书记
shūjì
bí thư (quan chức chính của chi bộ đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản); thư ký; người chép sách
愣
lèng
trông lơ đãng; nhìn đờ đẫn; lơ đãng
空白
kòngbái
khoảng trống
葬礼
zànglǐ
mai táng; tang lễ
按钮
ànniǔ
nút bấm; nhấn nút
诧异
chàyì
sửng sốt; kinh ngạc
答辩
dábiàn
biện hộ (trước cáo buộc); bảo vệ luận văn
颠簸
diānbǒ
bị xóc nảy (xe trên đường gồ ghề, thuyền biển động, máy bay nhiễu động)
Các chương
Nhân vật và địa danh
- 陈瑜Chén Yú — Chen Yu, nghiên cứu sinh ngôn ngữ học
- 陈Chén — Chen, một họ (Chen Yu)
- 杨Yáng — Yang, một họ: giáo viên làng đã nghỉ hưu
- 周Zhōu — Zhou, một họ: người hướng dẫn của Chen Yu
- 秀英Xiùyīng — Xiuying, một bà cụ trong làng
- 小川Xiǎochuān — Xiaochuan, cháu trai của thầy Yang
- 高岩Gāoyán — Gaoyan, một ngôi làng miền núi
- 高岩话Gāoyánhuà — tiếng Gaoyan
Tên riêng được gạch chân trong văn bản để bạn phân biệt với từ vựng thông thường.