HSK 7–9Chương 5 / 6826 ký tự
展品
Vật trưng bày
葬礼过后第三天,县里管文化的部门来了两个人。他们听说有个大学生在录高岩话,想跟她合作:县里正在建一座民俗博物馆,打算在墙上装一排按钮,游客一按,就能听到一段地道的山村方言。“不用太长,每段三十秒就够了,”其中一个人说,“最好挑些有特色的词,听起来越新奇越好。”他们说得滔滔不绝,还说博物馆建好以后,会把高岩村写进旅游路线,给乡亲们带来收入。陈瑜看了一眼杨老师。老人一直没有出声,只是用手指慢慢敲着拐杖,脸色一点点沉了下来。她还没来得及开口,杨老师先说话了:“高岩话,不是给人按着玩的。”他的语气很平静,屋子里却骤然安静了下来。那两个人又寒暄了几句,留下一张名片,就走了。
晚上,陈瑜跟周教授通了视频电话。她讲了哭歌,讲了那三个尾巴,也讲了杨老师拒绝博物馆的事。她说,这些东西要是不写进论文,实在太可惜了。周教授听完,过了好久才说:“小陈,你的心血我看得到,你的心情我也理解。可你要想清楚,答辩委员会要看的是数据,是严谨的分析。一堆故事,你怎么量化?”陈瑜想反驳,却只说出一句:“可是这些东西,恰恰是词表装不下的。”“那是另一篇论文的事。”周教授的语气有些无奈,“做研究不能一味跟着感情走。你还有两个月,先把该做的做完。”
挂了电话,陈瑜一个人在黑暗里坐了很久。她打开电脑,把一个多月录下来的东西一样一样列出来:两千三百个词,四十多个小时的故事,一首不完整的哭歌。按照论文的框架,那两千三百个词是正文,其余的都只能放进附录。她看着表格里排得很整齐的读音,觉得它们像一个个标本,准确,却没有温度。她忽然觉得,这跟博物馆墙上的按钮没有什么两样:都是把活着的东西剪成一小段一小段,挂起来给人看。她想起杨老师第一天说的那句,第一次觉得那不是一个老人的固执,而是一种守护。
第二天一早,她还没出门,杨老师倒先来了。他穿着一件洗得发白的旧外套,扣子一直扣到最上面,头发梳得很整齐,看上去格外郑重。陈瑜从来没见过他这个样子,一时有些诧异:他老人家平时穿得很随便,今天却像要去参加一个庄重的仪式。“小陈,我想请你录一个故事,”他说,“这个故事是我母亲讲给我的,我从来没有讲给别人听过。”“为什么是现在?”杨老师看着她,慢慢地说:“因为听得懂这些尾巴的人,快没有了。我想趁还有人分辨得出哪句是‘lo’、哪句是‘ga’,把它完完整整地讲一遍。”
Từ vựng trong chương này (30)
Các từ HSK 7–9 trong chương này và những từ cao hơn, theo thứ tự xuất hiện. Không liệt kê tên riêng.
- 葬礼zànglǐ mai táng; tang lễ
- 按钮ànniǔ nút bấm; nhấn nút
- 新奇xīnqí mới lạ; mới; kỳ lạ
- 滔滔不绝tāotāo-bùjué (thành ngữ) tuôn ra lời nói; nói liên hồi
- 乡亲xiāngqīn người cùng quê; người địa phương; bà con
- 拐杖guǎizhàng nạng; gậy chống; gậy đi bộ
- 骤然zhòurán đột nhiên; đột ngột
- 寒暄hánxuān chào hỏi xã giao; trao đổi lời khách sáม
- 心血xīnxuè tâm huyết; kinh phí (cho dự án); sự chăm chút tỉ mỉ
- 答辩dábiàn biện hộ (trước cáo buộc); bảo vệ luận văn
- 委员会wěiyuánhuì ủy ban; ban công tác
- 严谨yánjǐn nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận
- 量化liànghuà định lượng; sự định lượng; định lượng
- 反驳fǎnbó bác bỏ; phản bác
- 一味yíwèi một mực; ngoan cố; mù quáng
- 框架kuàngjià khung
- 正文zhèngwén phần chính (đối lập chú thích); nội dung chính (sách)Không có trong danh sách HSK
- 附录fùlù phụ lục; phần bổ sung; tệp đính kèmKhông có trong danh sách HSK
- 标本biāoběn mẫu vật; mẫu; căn nguyên và triệu chứng bệnh
- 固执gùzhi cố chấp; bướng bỉnh; khăng khăng
- 守护shǒuhù canh giữ; bảo vệ
- 一早yìzǎo sáng sớm; lúc bình minh
- 梳shū chải; (dạng ghép) lược
- 郑重zhèngzhòng nghiêm túc; trang trọng; thành khẩn
- 诧异chàyì sửng sốt; kinh ngạc
- 老人家lǎorenjia cách gọi lịch sự người già (ông hoặc bà)
- 庄重zhuāngzhòng trang nghiêm; long trọng; đường hoàng
- 分辨fēnbiàn phân biệt; phân định; giải quyết
- 供gōng cung cấp; cung ứng; dùng cho (tiện ích)
- 经费jīngfèi kinh phí; chi tiêu
Kiểm tra mức độ hiểu bài
Trả lời dựa trên nội dung chương. Tài khoản miễn phí sẽ chấm và giải thích đáp án.
1.杨老师说“高岩话,不是给人按着玩的”,他的意思是:
- A他不会用博物馆的按钮
- B他不愿意让自己的语言变成供人看新鲜的东西
- C他希望每段录音再长一点儿
- D他想要县里多给一些钱
2.陈瑜为什么觉得论文的框架“跟博物馆墙上的按钮没有什么两样”?
- A两者都把活的语言切成碎片给人看
- B两者都需要很多经费
- C两者都是周教授设计的
- D两者都很受游客欢迎
3.杨老师穿得格外郑重来找陈瑜,最可能是因为:
- A他要去县城办事
- B他把讲这个故事看得非常重要
- C他要参加另一场葬礼
- D他想跟县里来的人见面
Cần trợ giúp ở những chỗ khó?
Toàn bộ chương ở phía trên, miễn phí. Tài khoản miễn phí thêm các trợ giúp này cho mọi chương của mọi truyện:
- Chạm vào từ bất kỳ để xem pinyin và nghĩa, xem bản dịch của mọi câu
- Chấm câu trả lời của bạn, kèm một dòng giải thích vì sao đáp án đúng
Miễn phí, không cần thẻ. Bạn sẽ quay lại đúng trang này ngay sau đó.