HSK 4Chương 2 / 5536 ký tự
楼下的郑师傅
Bác Zheng ở tầng dưới
两个人坐在地上,谁也没说话。过了一会儿,林佳忽然站起来:“有办法了!楼门口每天的视频都存在郑师傅的电脑里。”“视频里也许能看到那辆车。”听到“郑师傅”三个字,安娜心里有点儿怕。
郑师傅六十多岁,负责管理这座楼的大门。他脾气不好,老是批评学生:垃圾扔错了要说,回来晚了要说,说话声音大了也要说。安娜刚来的时候听不懂他说什么,他就大声地再说一遍,好像她是故意听不懂的。从那以后,她每次经过大门都低着头,走得很快。
可是现在已经没有别的办法了。快十一点了,大门旁边郑师傅的房间已经关了灯。林佳敲了敲窗户,敲了三次,灯才亮起来。郑师傅打开窗户,很不高兴:“这么晚了,敲什么敲?不知道几点了吗?”
“郑师傅,真抱歉,打扰您休息了。”林佳赶紧把事情说了一遍。郑师傅听完,没说话,只是看了看安娜。安娜以为他会拒绝,没想到他问:“昨天下午几点?”“四点左右。”他没再说什么,打开门让她们进去,接着打开了电脑。
三个人一分钟一分钟地看视频。四点十二分,一辆出租车停在了楼门口,安娜拿着材料从车上下来,很快地走进了大门。“停!”郑师傅让视频停下来,戴上眼镜,仔细地看。车后面的号码不太清楚,只能看出最后两个数字是3和8。
安娜失望地说:“只有两个数字,没有用。”“谁说没有用?”郑师傅指着车门说,“这种颜色的车,是城东那家出租车公司的。”林佳吃惊地问:“您怎么知道?”郑师傅拿起手机,一边找号码一边说:“我在那家公司开了二十年出租车。”电话通了。已经是晚上十一点,他却大声地说:“老王,是我。帮我找一辆车,有急事!”
Từ vựng trong chương này (38)
Các từ HSK 4 trong chương này và những từ cao hơn, theo thứ tự xuất hiện. Không liệt kê tên riêng.
- 忽然hūrán đột nhiên; bất thình lình
- 视频shìpín video
- 存cún tồn tại; gửi tiền; lưu trữ
- 师傅shīfu sư phụ; thợ lành nghề; cách gọi kính trọng đàn ông lớn tuổi
- 也许yěxǔ có lẽ; có thể
- 负责fùzé chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh trách nhiệm về
- 管理guǎnlǐ giám sát; quản lý; điều hành
- 座zuò ghế; đế; bệ
- 脾气píqi tính cách; khí chất; tính nết
- 老是lǎoshì luôn luôn
- 批评pīpíng phê bình; sự phê bình
- 垃圾lājī rác; đồ phế thải; rác rưởi
- 扔rēng ném; vứt bỏ
- 再说zàishuō nói lại; để bàn sau; hơn nữa
- 故意gùyì cố ý; có chủ tâm
- 低dī thấp; bên dưới; cúi (đầu)
- 敲qiāo đánh; đập; gõ
- 窗户chuānghu cửa sổ
- 亮liàng sáng; ánh sáng; tỏa sáng
- 抱歉bàoqiàn xin lỗi; cảm thấy áy náy; xin lỗi!
- 打扰dǎrǎo làm phiền; quấy rầy; gây rắc rối
- 赶紧gǎnjǐn vội vàng; không chậm trễ
- 拒绝jùjué từ chối; khước từ; bác bỏ
- 左右zuǒyòu trái và phải; gần đây; khoảng chừng
- 接着jiēzhe đón và giữ; tiếp tục; tiếp tục làm gì
- 停tíng dừng; ngừng; đỗ xe
- 材料cáiliào nguyên liệu; dữ liệu
- 戴dài đeo, đội, mặc; tôn trọng; chịu đựng
- 眼镜yǎnjìng kính mắt; kính đeo mắt
- 仔细zǐxì cẩn thận; chú ý; thận trọng
- 数字shùzì chữ số; chữ số đơn; con số
- 失望shīwàng mất hy vọng; tuyệt vọng; thất vọng
- 指zhǐ chỉ vào; chỉ ra hoặc ám chỉ; dựa vào
- 城chéng tường thành; thành phố; thị trấn
- 吃惊chījīng giật mình; sốc; kinh ngạc
- 通tōng đi qua; biết rõ; kết nối
- 却què nhưng; thế mà; tuy nhiên
- 普通话pǔtōnghuà Putonghua; tiếng Quan thoại chuẩn
Kiểm tra mức độ hiểu bài
Trả lời dựa trên nội dung chương. Tài khoản miễn phí sẽ chấm và giải thích đáp án.
1.安娜为什么有点儿怕郑师傅?
- A他不让学生进楼
- B他老是批评学生
- C他不会说普通话
- D他是林佳的爸爸
2.从视频里能看出什么?
- A司机的名字
- B护照放在哪儿
- C车后面号码的最后两个数字
3.郑师傅为什么知道是哪家公司的车?
- A他以前在那家公司开过出租车
- B视频里有公司的名字
- C安娜记得公司的名字
Cần trợ giúp ở những chỗ khó?
Toàn bộ chương ở phía trên, miễn phí. Tài khoản miễn phí thêm các trợ giúp này cho mọi chương của mọi truyện:
- Chạm vào từ bất kỳ để xem pinyin và nghĩa, xem bản dịch của mọi câu
- Chấm câu trả lời của bạn, kèm một dòng giải thích vì sao đáp án đúng
Miễn phí, không cần thẻ. Bạn sẽ quay lại đúng trang này ngay sau đó.