HSK 4Chương 4 / 5453 ký tự

最后几分钟

Vài phút cuối

安娜看了看手机:八点零八分。刘师傅说,他的车离这儿还有五公里左右。五公里,走路要一个小时,打车也过不来。她站在门口,手上全是汗,什么办法也想不出来。

林佳正在打电话。挂了电话,她说:“郑师傅说他来想办法。”“郑师傅?他能有什么办法?”林佳也不知道。

八点十五分,学校开始广播:“请还没有进来的考生赶快进来,八点半以后,任何人都不能再进入。”门口的人越来越少。八点二十分,门口只剩下安娜一个考生了。负责门口的老师走过来,客气地问:“同学,你还不进去吗?”安娜说自己的护照还在路上,老师看了看手表,说:“我只能等到八点半。”

八点二十四分。八点二十六分。安娜觉得每一秒都特别长。她开始想,如果今天考不了,下一次考试是什么时候?她还有没有信心再准备一次?

就在这时,路口开过来一辆旧电动车,骑车的人一边骑一边大声喊:“安娜!安娜!”是郑师傅!他的头发全乱了,脸上都是汗。原来,他骑电动车从小路赶到十字路口,找到了刘师傅的车,拿了护照又骑了回来。郑师傅把护照交给安娜,只说了一个字:“跑!”

安娜拿着护照跑进大门的时候,正好八点二十九分。她在自己的座位上坐下,心还在跳个不停。她打开护照,想再看看,一张小纸条从里面掉了出来。纸条上的字写得不太好看,却很认真:“姑娘,别紧张,好好考!——刘师傅”

Từ vựng trong chương này (37)

Các từ HSK 4 trong chương này và những từ cao hơn, theo thứ tự xuất hiện. Không liệt kê tên riêng.

  • 师傅shīfu sư phụ; thợ lành nghề; cách gọi kính trọng đàn ông lớn tuổi
  • 公里gōnglǐ kilômét
  • 左右zuǒyòu trái và phải; gần đây; khoảng chừng
  • 全quán tất cả; toàn bộ; toàn thể
  • 汗hàn mồ hôi; sự đổ mồ hôi; cạn lời (tiếng lóng mạng)
  • 挂guà treo; móc lên; cúp máy
  • 广播guǎngbō phát sóng; công khai; chương trình phát thanh
  • 考生kǎoshēng thí sinh; học sinh được đề cử dự thi
  • 赶快gǎnkuài nhanh chóng; ngay lập tức
  • 任何rènhé bất kỳ; bất cứ gì; bất cứ cái nào
  • 进入jìnrù đi vào; gia nhập; vào trong
  • 十分shífēn rất; hoàn toàn; hết sức
  • 剩shèng còn lại; còn sót; có phần dư
  • 负责fùzé chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh trách nhiệm về
  • 客气kèqi lịch sự; nhã nhặn; khách sáo
  • 等到děngdào đợi đến khi; đến lúc (việc gì sẵn sàng)
  • 秒miǎo giây (đơn vị thời gian); giây cung; ngay lập tức (khẩu ngữ)
  • 信心xìnxīn sự tự tin; niềm tin (vào ai/cái gì)
  • 电动车diàndòngchē xe điện (thường là xe đạp điện, xe tay ga hoặc ô tô điện)
  • 喊hǎn la hét; hét; gọi (ai)
  • 乱luàn lộn xộn; rối trí; sự hỗn loạn
  • 原来yuánlái gốc; trước đây; vốn dĩ
  • 赶gǎn đuổi kịp; bắt kịp; vội vàng
  • 十字路口shízì lùkǒu ngã tư; giao lộ
  • 交jiāo giao; chuyển; nộp (tiền)
  • 正好zhènghǎo vừa đúng lúc; vừa đúng; vừa đủ
  • 座位zuòwèi chỗ ngồi
  • 心xīn tim; tâm trí; ý định
  • 停tíng dừng; ngừng; đỗ xe
  • 掉diào rơi; làm rơi; tụt lại
  • 却què nhưng; thế mà; tuy nhiên
  • 姑娘gūniang cô gái; phụ nữ trẻ; tiểu thư
  • 紧张jǐnzhāng căng thẳng; bồn chồn; gay gắt
  • 好好hǎohǎo đàng hoàng; cẩn thận; tốt đẹp
  • 情况qíngkuàng hoàn cảnh; tình hình; tình trạng
  • 排队páiduì xếp hàng
  • 警察jǐngchá cảnh sát; nhân viên cảnh sát

Kiểm tra mức độ hiểu bài

Trả lời dựa trên nội dung chương. Tài khoản miễn phí sẽ chấm và giải thích đáp án.

  1. 1.八点二十分的时候,学校门口的情况怎么样?

    1. A很多考生在排队
    2. B只剩下安娜一个考生
    3. C考试已经开始了
  2. 2.郑师傅是怎么拿到护照的?

    1. A让警察送来的
    2. B打车去了刘师傅家
    3. C骑电动车从小路去找刘师傅
    4. D刘师傅送到了他的房间
  3. 3.护照里的纸条是谁写的?

    1. A刘师傅
    2. B郑师傅
    3. C林佳
    4. D负责门口的老师

Cần trợ giúp ở những chỗ khó?

Toàn bộ chương ở phía trên, miễn phí. Tài khoản miễn phí thêm các trợ giúp này cho mọi chương của mọi truyện:

  • Chạm vào từ bất kỳ để xem pinyin và nghĩa, xem bản dịch của mọi câu
  • Chấm câu trả lời của bạn, kèm một dòng giải thích vì sao đáp án đúng

Miễn phí, không cần thẻ. Bạn sẽ quay lại đúng trang này ngay sau đó.