HSK 4Chương 3 / 5553 ký tự

等消息

Chờ tin

那天晚上,老王正好在公司工作。他查了查,号码最后两个数字是3和8的车,公司里一共有十一辆,昨天下午四点左右在那条路上的,只有一辆。开那辆车的是刘师傅。可是刘师傅已经下班回家了,打他的手机,一直没人接。

“他家在郊区,离这儿大约六十公里。”老王在电话里说,“我给他发个短信,他看到了会回复的。”郑师傅挂了电话,对她们说:“回去吧,有消息我叫你们。”他说话的样子还是那么冷,可是安娜发现,她们走的时候,他没有关电脑,也没有关灯。

回到房间,林佳帮安娜把东西收拾好,又让她躺下。“你睡吧,明天还要考试。手机我拿着,有电话我叫你。”安娜躺在床上,怎么也睡不着。她一会儿想,即使找到了车,护照也不一定在车上;一会儿又想,要是没有护照,这一年的努力就都没有用了。她知道林佳也没睡,因为每过一会儿,手机的光就亮一下。

夜里一点多,手机忽然响了。是郑师傅。“找到了!”他在电话里说,“刘师傅刚才回复了。他早上打扫车的时候,在后面的座位下面发现了一本护照,本来打算明天送到警察那儿去。”安娜一下子坐了起来,高兴得不知道说什么好。林佳抱住她,两个人又笑又叫。

刘师傅答应,早上七点从家里出发,八点以前把护照送到考试的学校门口。考试九点开始,八点半以后考生就不能进去了,时间应该来得及。安娜终于睡着了。

第二天早上七点五十,安娜和林佳已经在学校门口等着了。考生们一个一个地走进去,手里都拿着证件。八点零五分,安娜的手机响了。是刘师傅,他的声音很着急:“姑娘,真对不起!前面十字路口出了事,堵车很厉害,我的车一动也动不了!”

Từ vựng trong chương này (35)

Các từ HSK 4 trong chương này và những từ cao hơn, theo thứ tự xuất hiện. Không liệt kê tên riêng.

  • 正好zhènghǎo vừa đúng lúc; vừa đúng; vừa đủ
  • 数字shùzì chữ số; chữ số đơn; con số
  • 左右zuǒyòu trái và phải; gần đây; khoảng chừng
  • 师傅shīfu sư phụ; thợ lành nghề; cách gọi kính trọng đàn ông lớn tuổi
  • 郊区jiāoqū Jiao District hoặc Jiaoqu, một quận của thành phố Tongling, An Huy
  • 大约dàyuē khoảng; có lẽ
  • 公里gōnglǐ kilômét
  • 短信duǎnxìn tin nhắn; SMS
  • 回复huífù hồi phục; trở lại; trở về (sức khỏe/trạng thái bình thường)
  • 挂guà treo; móc lên; cúp máy
  • 消息xiāoxi tin tức; thông tin; tin nhắn
  • 样子yàngzi dáng vẻ; cách thức; kiểu mẫu
  • 收拾shōushi sắp xếp; dọn dẹp; đóng gói
  • 躺tǎng ngả; nằm xuống
  • 着zháo chạm; tiếp xúc; cảm thấy
  • 即使jíshǐ dù cho; mặc dù
  • 要是yàoshi nếu (khẩu ngữ)
  • 光guāng ánh sáng; tia sáng; sáng
  • 亮liàng sáng; ánh sáng; tỏa sáng
  • 夜yè đêm
  • 忽然hūrán đột nhiên; bất thình lình
  • 响xiǎng phát ra âm thanh; kêu; reo
  • 座位zuòwèi chỗ ngồi
  • 本来běnlái ban đầu; vốn dĩ; lúc đầu
  • 警察jǐngchá cảnh sát; nhân viên cảnh sát
  • 抱bào ôm; bế; ôm lấy
  • 答应dāying trả lời; đáp lại; đồng ý
  • 考生kǎoshēng thí sinh; học sinh được đề cử dự thi
  • 来得及láidejí còn đủ thời gian; kịp làm; vẫn còn kịp
  • 证件zhèngjiàn giấy chứng nhận; giấy tờ; credentials
  • 姑娘gūniang cô gái; phụ nữ trẻ; tiểu thư
  • 十字路口shízì lùkǒu ngã tư; giao lộ
  • 堵车dǔchē tắc đường; (giao thông) bị ùn tắc
  • 厉害lìhai ghê gớm; dữ dội
  • 推迟tuīchí hoãn; trì hoãn; để lại sau

Kiểm tra mức độ hiểu bài

Trả lời dựa trên nội dung chương. Tài khoản miễn phí sẽ chấm và giải thích đáp án.

  1. 1.刘师傅是在哪儿发现护照的?

    1. A在银行门口
    2. B在车后面的座位下面
    3. C在郑师傅的房间里
    4. D在郊区的家里
  2. 2.安娜和林佳走的时候,安娜发现了什么?

    1. A郑师傅没有关电脑和灯
    2. B郑师傅马上睡觉了
    3. C郑师傅很生气
  3. 3.第二天早上,出了什么问题?

    1. A考试推迟了
    2. B刘师傅忘了带护照
    3. C刘师傅遇到了堵车
    4. D安娜起床起晚了

Cần trợ giúp ở những chỗ khó?

Toàn bộ chương ở phía trên, miễn phí. Tài khoản miễn phí thêm các trợ giúp này cho mọi chương của mọi truyện:

  • Chạm vào từ bất kỳ để xem pinyin và nghĩa, xem bản dịch của mọi câu
  • Chấm câu trả lời của bạn, kèm một dòng giải thích vì sao đáp án đúng

Miễn phí, không cần thẻ. Bạn sẽ quay lại đúng trang này ngay sau đó.