HSK 5Chương 3 / 5586 ký tự

黑着的窗户

Cửa sổ tối

此后,陈亮悄悄改了自己的习惯。他尽量把沈奶奶的单放在一趟的最后送,这样就能在门口多站一会儿,不用担心后面的客户。他们的话题也渐渐多了起来。沈奶奶问他女儿上学的事,教他怎样在电话里跟孩子沟通。陈亮跟她抱怨平台的规则,她不太懂,却听得很认真。有时候她会让他等一下,从厨房里拿出一个橘子或者两块点心,放到他手里。他推了几次,推不掉,后来也就收下了。有一回,她听说他女儿数学不好,就在一张纸上写了一些简单的数学题,让他拍照发回老家。“告诉她,不会做不要紧,慢慢来。”有一次她问:“你多久给家里打一次电话?”陈亮想了半天,说不出来。她没有再问,只说:“有空打一个吧,哪怕只说两句。”

当然,这样做也是有损失的。那个月,他平均每一单要比别人多花一分钟,在队里排到了后面。老周找他谈话:“再这样下去,下个月的奖励就没有了。”陈亮说知道了,可是第二天傍晚,他还是最后一个去敲沈奶奶的门。

十二月初的一个星期一,六点半过去了,那个单没有来。陈亮以为系统把单派给了别人,也没多想。可是那一整个晚上,他看了好几次手机,屏幕上始终没有出现那个熟悉的住址。星期二,还是没有。那天晚上他送单经过那个小区门口,犹豫了一下,还是没有进去。他安慰自己:说不定她儿子回来了,家里有人做饭,就不用点外卖了。星期三,他忍不住在平台上查了那个住址,发现最近三天没有任何人从那里下过单。星期四晚上,他正好有一单要送到同一个小区。送完以后,他没有马上走,而是站在三号楼下面,抬头往六楼看。别的窗户都亮着灯,只有沈奶奶家的窗户是黑的。他在楼下站了很久,直到手机响了,系统又给他派了新的单。

Từ vựng trong chương này (35)

Các từ HSK 5 trong chương này và những từ cao hơn, theo thứ tự xuất hiện. Không liệt kê tên riêng.

  • 此后cǐhòu sau này; sau đó; từ nay về sau
  • 悄悄qiāoqiāo yên lặng; không gây tiếng động; lén lút
  • 尽量jǐnliàng hết sức có thể; ở mức tối đa
  • 单dān hóa đơn; danh sách; biểu mẫu
  • 客户kèhù khách hàng; khách mua
  • 话题huàtí chủ đề (trò chuyện); đề tài
  • 渐渐jiànjiàn dần dần
  • 沟通gōutōng nối; kết nối; liên kết
  • 抱怨bàoyuàn phàn nàn; càu nhàu; ôm nỗi bất bình
  • 平台píngtái nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng
  • 规则guīzé quy tắc; quy định; đều đặn
  • 橘子júzi quýt
  • 点心diǎnxin đồ ăn nhẹ; bánh ngọt; điểm tâm (ẩm thực Quảng Đông)
  • 不要紧búyàojǐn không quan trọng; không nghiêm trọng; không sao
  • 哪怕nǎpà dù; dù cho; mặc dù
  • 损失sǔnshī mất; chịu thiệt hại; tổn thất
  • 平均píngjūn trung bình; trung bình là; đều
  • 谈话tánhuà nói chuyện; trò chuyện; cuộc nói chuyện
  • 奖励jiǎnglì thưởng; phần thưởng (để khích lệ)
  • 傍晚bàngwǎn buổi tối; lúc đêm xuống; về chiều
  • 初chū (hình vị cố định) lúc đầu; ban đầu; (hình vị cố định) đầu tiên
  • 系统xìtǒng hệ thống
  • 派pài cử (người, nguồn lực); phái đi; phân bổ (nguồn lực, nhiệm vụ)
  • 屏幕píngmù màn hình (TV, máy tính, phim)
  • 始终shǐzhōng từ đầu đến cuối; suốt thời gian qua
  • 住址zhùzhǐ địa chỉ
  • 犹豫yóuyù do dự
  • 安慰ānwèi an ủi; vỗ về
  • 说不定shuōbudìng không chắc; có thể
  • 忍rěn chịu đựng; nhẫn nhịn; dung thứ
  • 同一tóngyī giống hệt; cùng một
  • 黑hēi đen; tối; nham hiểm
  • 粥zhōu cháo; cháo loãng; cháo đặcHSK 6
  • 配送pèisòng gom đơn và giao hàng; giao (hàng hóa)
  • 连续liánxù liên tục; liên tiếp; nối tiếp

Kiểm tra mức độ hiểu bài

Trả lời dựa trên nội dung chương. Tài khoản miễn phí sẽ chấm và giải thích đáp án.

  1. 1.陈亮为什么把沈奶奶的单放在最后送?

    1. A粥店做粥做得很慢
    2. B老周要求他这样做
    3. C这样可以在她门口多待一会儿
    4. D沈奶奶希望晚一点吃饭
  2. 2.这样做给陈亮带来了什么问题?

    1. A配送时间变长,可能拿不到奖励
    2. B电动车经常没电
    3. C沈奶奶对他不满意
    4. D他没有时间吃饭
  3. 3.连续两天没有单,陈亮一开始是怎么想的?

    1. A她搬到别的城市了
    2. B可能是她儿子回来了
    3. C她换了一家粥店
    4. D她生他的气了

Cần trợ giúp ở những chỗ khó?

Toàn bộ chương ở phía trên, miễn phí. Tài khoản miễn phí thêm các trợ giúp này cho mọi chương của mọi truyện:

  • Chạm vào từ bất kỳ để xem pinyin và nghĩa, xem bản dịch của mọi câu
  • Chấm câu trả lời của bạn, kèm một dòng giải thích vì sao đáp án đúng

Miễn phí, không cần thẻ. Bạn sẽ quay lại đúng trang này ngay sau đó.